kết quả bảng f Nếu Grotta

Người chơi trong mẫu: 24

Tuổi trung niên: 21,1

Ngoại quốc: hai  8,3 %

Người chơi quốc tế: 0

Sân vận động: Vivaldiv?llurinn  1.500 chỗ ngồi

Số dư ký kết: +-0

Nếu Grotta
liên đoàn
Liên đoàn: ĐảoBộ phận thứ hai
Chức vụ: 5
Trong giải đấu cho: 2 năm

Mẫu Grotta íf

Chọn mùa
#Người chơi Sinh / tuổiNac.Giá trị thị trường
1
Jon Ivan Rivine
Portero
Jon Ivan Rivine06/10/1996 (26)Đảo
31
Kristófer Levi Sigtryggsson
Portero
Kristófer Levi Sigtryggsson07/31/2000 (22)Đảo
12
Breidablik Kopavogur
Hilmar Helgason
Portero
Hilmar Helgason24/02/2005 (17)Đảo
hai
Arnar Thór Helgason
Phòng thủ trung tâm
Arnar Thór Helgason07/09/1996 (26)Đảo
4
Ólafur karel eiríksson
Phòng thủ trung tâm
Ólafur karel eiríksson27/07/2001 (21)Đảo
số 8
Tháng 7 Karlsson
Phòng thủ trung tâm
Tháng 7 Karlsson16/11/1996 (25)Đảo
23
Breidablik Kopavogur
Arnar Daniel Adalsteinsson
Phòng thủ trung tâm
Arnar Daniel Adalsteinsson14/03/2004 (18)Đảo
19
Christopher Melsted
Bên trái
Christopher Melsted06/08/1999 (23)Đảo
3
Fh hafnarfj?rdur
Dagur Thór Hafthórsson
Bên trái
Dagur Thór Hafthórsson01/13/2003 (19)Đảo
5
Patrik Pétursson
Bên phải
Patrik Pétursson17/12/2000 (21)Đảo
27
Gunnar Jónas Hauksson
Bên phải
Gunnar Jónas Hauksson07/08/1999 (23)Đảo
28
Tomas Johannessen
Medio Campo
Tomas Johannessen17/05/2007 (15)Đảo
25
Valtýr Már Michaelsson
Trục
Valtýr Már Michaelsson21/08/1998 (23)Đảo
mười lăm
Hannes ísberg Gunnarsson
Trục
Hannes ísberg Gunnarsson23/05/2003 (19)Đảo
26
Gabriel Hrannar Eyjólfsson
Tiền vệ
Gabriel Hrannar Eyjólfsson09/12/1999 (22)Đảo
29
Ngày Oliver Thorlacius
Tiền vệ
Ngày Oliver Thorlacius19/03/1999 (23)Đảo
6
The Star Gardabaer
Sigurbergur Áki J?rundsson
Tiền vệ
Sigurbergur Áki J?rundsson16/03/2004 (18)Đảo
14
Arntthór Páll Hfsteinsson
Tiền vệ tấn công
Arntthór Páll Hfsteinsson10/31/2002 (19)Đảo
7
Kjartan Kári Halldórsson
Bên trái
Kjartan Kári Halldórsson07/02/2003 (19)Đảo
9
Axel Sigurdarson
Bên trái
Axel Sigurdarson18/04/1998 (24)Đảo
17
Luke Rae
Bên phải
Luke Rae27/12/2000 (21)Inglaterra
hai mươi mốt
Benjamin Friesen
Bên phải
Benjamin Friesen14/07/2003 (19)Alemania
10
Kristófer Orri Pétursson
Một nửa điểm
Kristófer Orri Pétursson07/10/1998 (24)Đảo
mười một
Ivan Óli Santos
Trung tâm về phía trước
Ivan Óli Santos03/20/2003 (19)Đảo
Mẫu chi tiết
Chèn mẫu trên một trang web khác
Ircrame-part

Với iframe, bạn có thể bao gồm mẫu trên một trang web khác. Theo yêu cầu, iframe được gửi và để có được sự chú ý cá nhân hoặc để nhận được ý kiến ??của bạn, vui lòng điền vào bảng câu hỏi. Thêm thông tin nơi đây.

Gửi yêu cầu
Thẩm phán chân 2022
# Câu lạc bộ Diêm +/- PTO.
3 Fj?lnir Reykjavik 16 mười một 27
4 UMF đếm ngược 16 6 25
5 Umf selfoss 16 3 25
6 Nếu Grotta 16 7 22
7 Tây Isafjordur mười lăm -5 22
số 8 Thor Akureyri 16 -7 hai mươi
9 Dàn hợp xướng con trai mười lăm -4 18
Clasificación Hoàn thành

Cơ quan kỹ thuật/người quản lý

  • Christopher Brazell
    Huấn luyện viên
    Inglaterra
    Bắt đầu: 01/01/2022
    Hợp đồng cho đến khi: 12/31/2024

Chuyển cân bằng

Altas/Bajas COSTE
Ingresos 17 0
Gastos 18 0
Tổng số dư +-0
Todos Los Fichajes

Datos

Nombre oficial del Club: Nếu Grotta Dirección:
Mùa xuân bờ biển phía nam
170 Seltjarnarnes
Đảo
Tel. : +354 561 1133 Số fax: +354 561 1136 Página Web: Fundación: 24/04/1967
Más Datos Del Club
?Con Cuál Tea Quedarias?

Qué Trang bị Tiene Más Apoyo ...

đấu với Nếu GrottaNếu Grotta UMF đếm ngượcUMF đếm ngược